匏繫
bào hệ
Hán Việt: bào hệ · Pinyin: páo xì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui uả bầu treo lại, cột lại mà không ăn. Chỉ người tài mà không được dùng. Về sau còn có nghĩa là ngưng trệ. bào hệ bào hệ ☆Quả bầu treo lại, cột lại mà không ăn. Chỉ người tài mà không được dùng. Về sau còn có nghĩa là ngưng trệ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 匏瓜繫而不食。比喻賢才不得志,如無用之人。
Eng
- Cihui 匏繫 áoxì n. 1. a hanging gourd 2. an unemployed person