匏
bào
Hán Việt: bào · Pinyin: páo
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Quả bầu 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 瓠也。 Hồ dã. (Quả bầu) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 薄交切 Bạc giao thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 蒲交切,音庖。 Bồ giao thiết, âm Bào. 【Bộ】Bao勹
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | páo |
|---|---|
| Hán Việt | bào |
| Quảng Đông | paau4 |
| Mân Nam | pû |
| Nhật Bản | HISAGO |
| Hàn Quốc | 포 |
| Chú âm | ㄆㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | brau |
| Baxter-Sagart | [b]ˤru |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤru |
| Phản thiết | 薄交切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quả bầu. Sách Luận Ngữ [論語] nói : {Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực} [吾豈匏瓜也哉焉能繫而不食] (Dương hóa 陽貨) Ta hà phải là quả bầu đâu ! Sao hay treo mà ăn không được. Tục gọi kẻ sĩ không được dùng làm quan là {bào hệ} [匏繫] nghĩa là để hơ hão thôi, không có dùng làm gì. Ti…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bào [Eng: gourd; musical instrument]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。一種葫蘆。果實圓大而扁,晒乾之後可當涉水的交通工具,從中剖開亦可做盛水的容器。 2.樂器名。古笙竽以匏為座,故此類樂器稱為「匏」,與金、石、土、革、絲、木、竹合稱為「八音」。南朝梁.蕭統〈文選序〉:「譬陶匏異器,並為入耳之娛。」 3.姓。如漢代有匏敏。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匏〈名〉 (会意。《说文》从包从瓠省。包,取其可包藏物也。”按瓠”葫芦。省即省形,选取瓠”字形体的一部分夸”,与包”会合成义。本义葫芦的一种,即匏瓜) 同本义 匏,瓠也。--《说文》 匏有苦叶。--《诗·邶风·匏有苦叶》 吾岂匏瓜也哉?--《论语·阳货》 其器陶匏。--《汉书·郊祀志下》 匏páo
Eng
- CC-CEDICT bottle gourd|Lagenaria vulgaris
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】薄交切【集韻】【韻會】【正韻】蒲交切,𠀤音庖。【說文】瓠也。从夸,包聲。取其可包藏物也。【詩·邶風】匏有苦葉。【註】陸佃曰:短頸大腹曰匏。【陸璣詩疏】匏葉少時可爲羹。又可淹煮,至八月葉卽苦。【嚴粲·詩緝】匏經霜葉枯落,乾之腰以度水。【魯語】苦匏不材於人,共濟而已。又【爾雅翼】匏在八音之一,笙十三簧,竽三十六簧,皆列管匏內,施簧管端。又以爲飮器。【詩·大雅】酌之用匏。【禮·郊特牲】器用陶匏,以象天地之性。又【韻會】匏瓜,星名。在河鼓東。【集韻】或作瓟。
Thuyết Văn
瓠也。 从包。从瓠省。 包、 取其可包藏物也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
瓠下曰。匏也。與此爲轉注。匏判之曰蠡、曰瓢、曰。邶風傳曰。匏謂之瓠。謂異名同實也。豳風傳曰。壺、瓠也。此謂壺卽瓠之假借字也。 瓠省舊作瓠聲。誤。韵會作从夸、包聲。亦誤。今正。从包瓠者、能包盛物之瓠也。不入瓠部者、重包也。包亦聲。薄交切。古音在三部。 逗。 說从包之意。藏當作臧。
【匏】 (bào) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 包 (bao (Bọc)), 瓠省 (hồ tỉnh) Phiên thiết: Bạc giao thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: baò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hồ (Bầu. Một giống dây n) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 瓟 · 瓟 · 瓟