化作

huà zuò hóa tác

Hán Việt: hóa tác · Pinyin: huà zuò

Tổng quan

thay đổi thành | biến thành | trở thành hoá tác (術語)佛菩薩以神力變化造作種種之身,又種種之事物也。法華經妙音品曰:「於是妙音菩薩,不起於座,身不動搖,而入三昧。以三昧力,於耆闍崛山,去法座不遠,化作八萬四千眾寶蓮華。」☸

Cấu tạo: (hóa) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi thành | biến thành | trở thành hoá tác (術語)佛菩薩以神力變化造作種種之身,又種種之事物也。法華經妙音品曰:「於是妙音菩薩,不起於座,身不動搖,而入三昧。以三昧力,於耆闍崛山,去法座不遠,化作八萬四千眾寶蓮華。」☸

Eng

  • CC-CEDICT to change into|to turn into|to become
  • Cihui to change into; to turn into; to become