化儿

hóa nhân

Hán Việt: hóa nhân

Tổng quan

ức trẻ tạo hoá, chỉ trời (bày trò thay đổi như trẻ con). hoá nhi hoá nhi ☆Tức trẻ tạo hoá, chỉ trời (bày trò thay đổi như trẻ con).

Cấu tạo: (hóa) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ức trẻ tạo hoá, chỉ trời (bày trò thay đổi như trẻ con). hoá nhi hoá nhi ☆Tức trẻ tạo hoá, chỉ trời (bày trò thay đổi như trẻ con).