化分

hóa phân

Hán Việt: hóa phân

Tổng quan

hoá phân; phân giải。分解。

Cấu tạo: (hóa) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoá phân; phân giải。分解。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分散、分解。《史記.卷一二八.褚少孫補龜策傳》:「人各自安,化分為百室,道散而無垠,故推歸之至微。」

Eng

  • Cihui 化分 huàfēn n. <chem.> decomposition