化去

hóa khứ

Hán Việt: hóa khứ

Tổng quan

hóa đi

Cấu tạo: (hóa) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hóa đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死亡。《劉知遠諸宮調.第二》:「妻父妻母在生時,凡百事做人且較容易。自從他化去,欺負殺俺夫妻兩個。」