化境

huà jìng hóa cảnh

Hán Việt: hóa cảnh · Pinyin: huà jìng

Tổng quan

hoá cảnh (術語)可教化之境土也。十方國土皆是如來之化境。二種佛境之一。見華嚴經疏五,三藏法數四。☸

Cấu tạo: (hóa) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoá cảnh (術語)可教化之境土也。十方國土皆是如來之化境。二種佛境之一。見華嚴經疏五,三藏法數四。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精妙超凡的境界。多指藝術作品的成就。如:「王羲之的書法可謂精妙絕倫,已臻化境。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幽雅清新的境地;极其高超的境界(多指艺术技巧等):身入~|他的水墨山水已达~。

Eng

  • Cihui 化境 huàjìng n. sublimity; perfection