化子

huā zi hóa tử

Hán Việt: hóa tử · Pinyin: huā zi

Tổng quan

kẻ ăn mày (thuật ngữ cũ) | giống như 花子

Cấu tạo: (hóa) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ ăn mày (thuật ngữ cũ) | giống như 花子

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以乞討為生的人。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟寃》:「這個小化子,一日倒討得許多錢。」《平妖傳》第一一回:「剩下的飯,大籮裝著憑這起黃胖道人、癩皮化子隨意大碗價吃飽,到明日又是如此。」也稱為「叫花子」。

Eng

  • CC-CEDICT beggar (old term)|same as 花子
  • Cihui beggar (old term); same as 花子