化工
hóa công
Hán Việt: hóa công · Pinyin: huà gōng
Tổng quan
công nghiệp hoá chất; ngành hoá chất; hoá chất; ngành hoá học. nhà máy hoá chất
化学工业的简称。
1.自然造化而成。唐.元稹〈春蟬〉詩:「作詩憐化工,不遣春蟬生。」宋.蘇軾〈浣溪沙.慚愧今年二麥豐〉詞:「千畦細浪舞晴空,化工餘力染夭紅。」 2.藉著應用化學的反應所經營的工業。參見「化學工業」條。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 化工 huàgōng* n. 1. nature's work 2. chemical engineering
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自然造化而成。唐.元稹〈春蟬〉詩:「作詩憐化工,不遣春蟬生。」宋.蘇軾〈浣溪沙.慚愧今年二麥豐〉詞:「千畦細浪舞晴空,化工餘力染夭紅。」 2.藉著應用化學的反應所經營的工業。參見「化學工業」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 化学工业的简称。
Eng
- JMdict chemical engineering
- Cihui chemical industry (abbr. for 化學工業; 化学工业); chemical engineering (abbr. for 化學工程; 化学工程)
Đức
- Handedict Verfahrenstechnik (S, Chem)
ja
- JMdict 化工(かこう)
other
- Nguồn khác Người thợ làm ra sự thay đổi của vạn vật, chỉ trời, ông trời