化工

huà gōng hóa công

Hán Việt: hóa công · Pinyin: huà gōng

Tổng quan

công nghiệp hóa chất, viết tắt của 化學工業|化学工业 | kỹ thuật hóa học, viết tắt của 化學工程|化学工程 gười thợ làm ra sự thay đổi của vạn vật, chỉ trời, ông trời. hoá công hoá công ☆Người thợ làm ra sự thay đổi của vạn vật, chỉ trời, ông trời.

Cấu tạo: (hóa) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công nghiệp hóa chất, viết tắt của 化學工業|化学工业 | kỹ thuật hóa học, viết tắt của 化學工程|化学工程 gười thợ làm ra sự thay đổi của vạn vật, chỉ trời, ông trời. hoá công hoá công ☆Người thợ làm ra sự thay đổi của vạn vật, chỉ trời, ông trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自然造化而成。唐.元稹〈春蟬〉詩:「作詩憐化工,不遣春蟬生。」宋.蘇軾〈浣溪沙.慚愧今年二麥豐〉詞:「千畦細浪舞晴空,化工餘力染夭紅。」 2.藉著應用化學的反應所經營的工業。參見「化學工業」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 化学工业的简称。

Eng

  • CC-CEDICT chemical industry (abbr. for 化學工業|化学工业[hua4 xue2 gong1 ye4])|chemical engineering (abbr. for 化學工程|化学工程[hua4 xue2 gong1 cheng2])
  • Cihui chemical industry (abbr. for 化學工業|化学工业); chemical engineering (abbr. for 化學工程|化学工程)

ja

  • JMdict chemical engineering