化形
hóa hình
Hán Việt: hóa hình · Pinyin: huà xíng
Tổng quan
biến hóa: biến hình/biến hoá
Nghĩa
Việt
- Cihui biến hóa: biến hình/biến hoá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.變化為其他形狀。如:「神怪小說中,狐狸常化形為人,來陷害人們。」 2.比喻死亡。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指神话中妖魔鬼怪变化形状。