化母

hóa mẫu

Hán Việt: hóa mẫu

Tổng quan

HÓA MẪU Kẻ tạo ra vạn vật. Chỉ cho tâm tính. TDL q. 1 ghi: 段眞風見也麼、 綿綿化母理機梭。 織成古錦含春象 無柰東君漏泄何… 化母化工造物之別號。儒道二教。宗於一氣。佛家者流。本乎一心。圭峰道。元氣亦由心之所造。 Một đoạn chân phong có thấy chăng? Hóa mẫu luôn mãi bày khung cửi, Dệt thành gấm đẹp chứa mùa xuân, Tiếc rằng sao để lộ chúa xuân… Hóa mẫu là biệt hiệu của hóa công tạo vật. Nho giáo và Đạo giáo bảo gốc nơi nhất khí. Nhà Phật nói vốn ở nhất tâm. Khuê Phong nói: N…

Cấu tạo: (hóa) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HÓA MẪU Kẻ tạo ra vạn vật. Chỉ cho tâm tính. TDL q. 1 ghi: 段眞風見也麼、 綿綿化母理機梭。 織成古錦含春象 無柰東君漏泄何… 化母化工造物之別號。儒道二教。宗於一氣。佛家者流。本乎一心。圭峰道。元氣亦由心之所造。 Một đoạn chân phong có thấy chăng? Hóa mẫu luôn mãi bày khung cửi, Dệt thành gấm đẹp chứa mùa xuân, Tiếc rằng sao để lộ chúa xuân… Hóa mẫu là b…