化民

hóa dân

Hán Việt: hóa dân

Tổng quan

ạy dỗ cho dân chúng từ xấu thành tốt. hoá dân hoá dân ☆Dạy dỗ cho dân chúng từ xấu thành tốt.

Cấu tạo: (hóa) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạy dỗ cho dân chúng từ xấu thành tốt. hoá dân hoá dân ☆Dạy dỗ cho dân chúng từ xấu thành tốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 教化人民。《禮記.學記》:「君子如欲化民成俗,其必由學乎。」漢.王充《論衡.效力》:「化民須禮義,禮義須文章。」