化石

huà shí hóa thạch

Hán Việt: hóa thạch · Pinyin: huà shí

Tổng quan

hoá thạch hành đá, chỉ xác chết động vật thời cổ, lâu ngày thành chất đá (Fossile). hoá thạch hoá thạch ☆Thành đá, chỉ xác chết động vật thời cổ, lâu ngày thành chất đá (Fossile).

Cấu tạo: (hóa) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoá thạch hành đá, chỉ xác chết động vật thời cổ, lâu ngày thành chất đá (Fossile). hoá thạch hoá thạch ☆Thành đá, chỉ xác chết động vật thời cổ, lâu ngày thành chất đá (Fossile).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在地層中經化石化作用所形成的生物遺骸,或生物活動所遺留的痕跡。可用以鑑定地層年代及沉積環境,並了解生物的演化。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代生物的遗体、遗物或遗迹埋藏在地下变成的跟石头一样的东西。研究化石可以了解生物的演化并能帮助确定地层的年代。

Eng

  • CC-CEDICT fossil
  • Cihui fossil

ja

  • JMdict fossil|petrifaction|petrification|fossilization|fossilisation