化石

huà shíhóa thạch

Hán Việt: hóa thạch · Pinyin: huà shí

Tổng quan

hoá thạch; hoá đá

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代生物的遗体、遗物或遗迹埋藏在地下变成的跟石头一样的东西。研究化石可以了解生物的演化并能帮助确定地层的年代。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在地層中經化石化作用所形成的生物遺骸,或生物活動所遺留的痕跡。可用以鑑定地層年代及沉積環境,並了解生物的演化。

Cấu tạo: 化 (hóa) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 化石 huàshí n. fossil M:ge/²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在地層中經化石化作用所形成的生物遺骸,或生物活動所遺留的痕跡。可用以鑑定地層年代及沉積環境,並了解生物的演化。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代生物的遗体、遗物或遗迹埋藏在地下变成的跟石头一样的东西。研究化石可以了解生物的演化并能帮助确定地层的年代。
  • Kaggle Zh-Vi fossil

Eng

  • JMdict fossil
  • JMdict petrifaction
  • JMdict petrification
  • JMdict fossilization
  • JMdict fossilisation
  • Cihui fossil

Đức

  • Handedict Fossil, Versteinerung (S, Geol)

ja

  • JMdict 化石(かせき)

other

  • Nguồn khác Thành đá, chỉ xác chết động vật thời cổ, lâu ngày thành chất đá (Fossile)

Từ liên quan

Gần nghĩa

化石化 · 化石的 · 化石群 · 化石动物 · 化石燃料 · 化石珊瑚 · 化石足迹 · 化为