化纸 hóa chỉ Hán Việt: hóa chỉ Tổng quan Cấu tạo: 化 (hóa) + 纸 (chỉ)Hán Việthóa chỉCấu tạo化 + 纸 · hóa + chỉ nghĩa thành phần: hóa + chỉ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 焚燒紙錢給鬼神、死者。《水滸傳》第三二回:「大路有一乘轎子,七八個人跟著,挑著兩個盒子,去墳頭化紙。」《老殘遊記二編》第九回:「這三人化紙,一定是其家死了人,化給死人的。」也作「烈紙」、「烈紙錢」。