化育

huà yù hóa dục

Hán Việt: hóa dục · Pinyin: huà yù

Tổng quan

ống và nảy nở, sinh trưởng. hoá dục hoá dục ☆Sống và nảy nở, sinh trưởng. dưỡng dục; chăm sóc; nuôi dưỡng。滋養;養育。 陽光雨露,化育萬物。 ánh sáng, mưa và sương, nuôi dưỡng vạn vật.

Cấu tạo: (hóa) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống và nảy nở, sinh trưởng. hoá dục hoá dục ☆Sống và nảy nở, sinh trưởng. dưỡng dục; chăm sóc; nuôi dưỡng。滋養;養育。 陽光雨露,化育萬物。 ánh sáng, mưa và sương, nuôi dưỡng vạn vật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天地生成萬物。《禮記.中庸》:「能盡物之性,則可以贊天地之化育。」宋.蘇軾〈御試重巽申命論〉:「天地之化育,有可以指而言者,有不可以求而得之者。」 2.教化培育。唐.歐陽詹〈二公亭記〉:「席公今日之化育,吾徒是以寧。」《兒女英雄傳》第一八回:「天下無不可化育之人材,只怕那為人師者,本無化育人材的本領,又把化育人材這樁事,看成個牟利的生涯,自然就難得功效了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滋养;养育:阳光雨露,~万物。

Eng

  • Cihui 化育 uàyù n. Nature's nurture (e.g., by sun/rain)

ja

  • JMdict creation of the world|evolution