化身
hóa thân
Hán Việt: hóa thân · Pinyin: huà shēn
Tổng quan
hoá thân | chuyển kiếp | hiện thân (ý tưởng trừu tượng) | nhân cách hoá iếng nhà Phật, chỉ một trong Tam thân của Phật, còn gọi là Ứng hoá thân — Biến thân mình thành ra hình thù thể xác khác. hoá thân hoá thân ☆Tiếng nhà Phật, chỉ một trong Tam thân của Phật, còn gọi là Ứng hoá thân — Biến thân mình thành ra hình thù thể xác khác. hoá thân (術語)佛三身之一。又名應化身,變化身。為眾生變化種種形之佛身也。有廣狹二門,廣門之化身者,謂對二乘凡夫示現之種種…
Nghĩa
Việt
- Cihui hoá thân | chuyển kiếp | hiện thân (ý tưởng trừu tượng) | nhân cách hoá iếng nhà Phật, chỉ một trong Tam thân của Phật, còn gọi là Ứng hoá thân — Biến thân mình thành ra hình thù thể xác khác. hoá thân hoá thân ☆Tiếng nhà Phật, chỉ một trong Tam thân của Phật, còn gọi là Ứng hoá…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛、菩薩為教化眾生而顯現的生命形態;亦指人或事物所轉化的種種形象。《西遊記》第一七回:「爾時菩薩迺以廣大慈悲,無邊法力,億萬化身,以心會意,以意會身,恍惚之間,變作凌虛仙子。」《西遊記》第二五回:「卻又打我的化身,所以我真身打噤。」 2.抽象觀念的具體形象。如:「他經常仗義執言,為民發聲,可以說是正義的化身。」《老殘遊記》第一一回:「如有一個上帝,則一定有一個『勢力尊者』,要知道上帝同阿修羅都是『勢力尊者』的化身。」 3.變換身形。如:「孫悟空擁有七十二種變化的法力,能化身為各種人物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教称佛或菩萨暂时出现在人间的形体丨;这本小说的主人公正是作者自己的~;指抽象观念的具体形象:旧小说里把包公描写成正义的~。
Eng
- CC-CEDICT incarnation|reincarnation|embodiment (of abstract idea)|personification
- Cihui incarnation; reincarnation; embodiment (of abstract idea); personification
ja
- JMdict incarnation|impersonation|personification|avatar