化转

hóa chuyển

Hán Việt: hóa chuyển

Tổng quan

hoá chuyển (術語)教人轉惡為善也。四教儀一曰:「說能詮理,化轉物心,故言教也。化轉有三義:一轉惡為善,二轉迷成解,三轉凡成聖。」☸

Cấu tạo: (hóa) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoá chuyển (術語)教人轉惡為善也。四教儀一曰:「說能詮理,化轉物心,故言教也。化轉有三義:一轉惡為善,二轉迷成解,三轉凡成聖。」☸