化除
hóa trừ
Hán Việt: hóa trừ · Pinyin: huà chú
Tổng quan
tiêu trừ; gạt bỏ (thường dùng với vật trừu tượng)。消除(多用於抽象事物)。 化除成見 gạt bỏ thành kiến 一經解釋,疑慮化除。 vừa giải thích, gạt bỏ được những nghi ngờ lo lắng.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiêu trừ; gạt bỏ (thường dùng với vật trừu tượng)。消除(多用於抽象事物)。 化除成見 gạt bỏ thành kiến 一經解釋,疑慮化除。 vừa giải thích, gạt bỏ được những nghi ngờ lo lắng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消滅除去。如:「希望這次的協商有助於化除彼此的成見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消除(多用于抽象事物):~成见|一经解释,疑虑~。
Eng
- Cihui 化除 uàchú v. eliminate; dispel