化驗
hóa nghiệm
Hán Việt: hóa nghiệm · Pinyin: huà yàn
Tổng quan
xét nghiệm hóa học | làm xét nghiệm lab hoá nghiệm; phân chất。用物理的或化學的方法檢驗物質的成分和性質。 化驗員 nhân viên hoá nghiệm 藥品化驗 phân chất dược phẩm 化驗大便 phân chất chất thải.
Nghĩa
Việt
- Cihui xét nghiệm hóa học | làm xét nghiệm lab hoá nghiệm; phân chất。用物理的或化學的方法檢驗物質的成分和性質。 化驗員 nhân viên hoá nghiệm 藥品化驗 phân chất dược phẩm 化驗大便 phân chất chất thải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用化學或物理方法將物質分解試驗,以分析物質的成分和性質。如:「法官將嫌犯的尿液送往化驗,以測試嫌犯是否吸食毒品。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用物理的或化学的方法检验物质的组成和性质:~员丨~室|药品~|~大便。
Eng
- CC-CEDICT chemical examination|to do a lab test
- Cihui chemical examination; to do a lab test