化鶴

hóa hạc

Hán Việt: hóa hạc

Tổng quan

lên tiên: quy tiên

Cấu tạo: (hóa) + (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay đổi, trở thành con hạc (bay lên tiên), chỉ sự chết. hoá hạc hoá hạc ☆Thay đổi, trở thành con hạc (bay lên tiên), chỉ sự chết. lên tiên; quy tiên。成仙:人死亡的隱語。
  • Cihui lên tiên: quy tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 化為仙鶴。晉.陶淵明《搜神後記》卷一:「丁令威,本遼東人,學道于靈虛山,後化鶴歸遼,集城門華表柱。」後用來比喻人的去世、死亡。如:「化鶴西歸」。也作「鶴化」。

Eng

  • Cihui 化鶴 uàhè v.o. <wr.> die