化齋
hóa trai
Hán Việt: hóa trai · Pinyin: huà zhāi
Tổng quan
khất thực (của nhà sư)
Nghĩa
Việt
- Cihui khất thực (của nhà sư)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出家僧尼、道士向人求乞布施錢糧。明.賈仲名《金安壽》第一折:「這裡就是金安壽家,我去與他添壽化齋。」《西遊記》第一二回:「朕又有一個紫金缽盂,送你途中化齋而用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僧道或道士挨门乞讨饭食。
Eng
- CC-CEDICT to beg for food (of monks)
- Cihui to beg for food (of monks)