北人 běi rén · bắc nhân Hán Việt: bắc nhân · Pinyin: běi rén Tổng quan Cấu tạo: 北 (bắc) + 人 (nhân)Pinyinběi rénHán Việtbắc nhânCấu tạo北 + 人 · bắc + nhân nghĩa thành phần: bắc + nhân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.北方人。如:「北人乘馬,南人乘舟」。《漢書.卷三三.儒林傳.戚袞傳》:「就國子博士宋懷方質儀禮義,懷方北人。」 2.複姓。如舜時有北人無擇。