北伐

běi fá bắc phạt

Hán Việt: bắc phạt · Pinyin: běi fá

Tổng quan

Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các quân phiệt địa phương

Cấu tạo: (bắc) + (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các quân phiệt địa phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向北方用兵。《史記.卷二八.封禪書》:「寡人北伐山戎。」 2.民國十五年,國民革命軍北進,討伐北洋軍閥,至十七年統一全國,史稱為「北伐」。如:「北伐時期,軍民一心,國民革命軍終於獲得勝利。」

Eng

  • CC-CEDICT the Northern Expedition, the Nationalists' campaign of 1926-1928 under Chiang Kai-shek, against the rule of local warlords
  • Cihui the Northern Expedition, the Nationalists' campaign of 1926-1928 under Chiang Kai-shek, against the rule of local warlords