北佬

běi lǎo bắc lão

Hán Việt: bắc lão · Pinyin: běi lǎo

Tổng quan

người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)

Cấu tạo: (bắc) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)

Eng

  • CC-CEDICT northerner, person from Northern China (Cantonese)
  • Cihui northerner, person from Northern China (Cantonese)