佬
lão
Hán Việt: lão · Pinyin: lǎo
Tổng quan
nam đàn ông (tiếng Quảng Đông)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎo |
|---|---|
| Hán Việt | lão |
| Quảng Đông | liu4 |
| Mân Nam | láu |
| Nhật Bản | OOKII |
| Chú âm | ㄌㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | laux |
| Phản thiết | 力彫切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Lão, thằng cha (ý khinh thường hay đùa cợt). Như {khoát lão} [闊佬] lão nhà giàu, {hương ba lão} [鄉巴佬] lão nhà quê. (*) $ (*) Tiếng Quảng Đông [廣東].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 廣東人對成年男子的稱呼,如:「大佬」。《清稗類鈔.方言類.廣州方言》:「村佬,性情言語舉止衣服帶有土氣者也。」後引申為對某種人粗俗的稱呼。如:「和事佬」、「北方佬」、「南方佬」。有時作為對人語帶譏諷或輕視的稱呼,如:「闊佬」、「鄉巴佬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佬〈名〉 粤人称男子为佬。多含轻视意 佬lǎo成年男人(含轻视的意思)阔~。
Eng
- CC-CEDICT male|man (Cantonese)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】力彫切,音遼。佬佬,大貌。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Thảo thư
Dị thể: 姆