北史
bắc sử
Hán Việt: bắc sử · Pinyin: běi shǐ
Tổng quan
Bắc sử, quyển thứ mười lăm trong Nhị thập tứ sử 二十四史, do Lý Diễn Thọ 李延壽|李延寿 biên soạn năm 659 dưới thời nhà Đường, gồm 100 quyển hỉ lịch sử Trung Hoa, phân biệt với Nam sử là sử của Việt Nam. bắc sử bắc sử ☆Chỉ lịch sử Trung Hoa, phân biệt với Nam sử là sử của Việt Nam.
Nghĩa
Việt
- Cihui Bắc sử, quyển thứ mười lăm trong Nhị thập tứ sử 二十四史, do Lý Diễn Thọ 李延壽|李延寿 biên soạn năm 659 dưới thời nhà Đường, gồm 100 quyển hỉ lịch sử Trung Hoa, phân biệt với Nam sử là sử của Việt Nam. bắc sử bắc sử ☆Chỉ lịch sử Trung Hoa, phân biệt với Nam sử là sử của Việt Nam.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書名。唐李延壽撰,一百卷。為二十四史之一,記載南北朝時代北朝的歷史。
Eng
- CC-CEDICT History of the Northern Dynasties, fifteenth of the 24 dynastic histories 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], compiled by Li Yanshou 李延壽|李延寿[Li3 Yan2 shou4] in 659 during Tang Dynasty, 100 scrolls
- Cihui History of the Northern Dynasties, fifteenth of the 24 dynastic histories 二十四史, compiled by Li Yanshou 李延壽|李延寿 in 659 during Tang Dynasty, 100 scrolls