史

shǐsửNôm sử

Hán Việt: sử · Pinyin: shǐ · Nôm: sử

Tổng quan

Quan sử. Một chức quan coi về việc văn thư. Như quan nội sử [內史], quan ngoại sử [外史], quan tả sử [左史], quan hữu sử [右史], v.v

史上 · 史乘 · 史书 · 史传 · 史册 · 史前 · 史劇 · 史卓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǐ
Hán Việtsử
Âm Nômsử
Quảng Đôngsi2
Mân Namsái
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc사
Chú âmㄕˇ
Hán ngữ Trung cổsrix
Baxter-Sagarts-rəʔ
Hán ngữ Thượng cổs-rəʔ
Phản thiết師止切
Thanh mẫu生
Vận止
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quan sử. Một chức quan coi về việc văn thư. Như quan nội sử [內史], quan ngoại sử [外史], quan tả sử [左史], quan hữu sử [右史], v.v. Chức quan ở gần vua luôn luôn là ngự sử [御史], cũng như quan bí thư bây giờ. Chức quan coi giữ các sách vở trong cung và biên chép sửa soạn sử sách gọi là quan thái sử [太史]. Về sau thi chức ngự sử chỉ chuyên về việc xét hặc tội các quan và can ngăn vua, sở của các quan ấy làm việc gọi là đô sát viện [都察院], còn các chức thái sử thì so viện hàn lâm kiêm cả, vì thế gọi hàn lâm là thái sử, lễ nhà Chu có quan nữ sử [女史] để coi các việc lễ nghi của hoàng hậu cung phi, chọn…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sử 史 dt. sách ghi chép về lịch sử. Chí cũ ta liều nhiều sự hóc, người xưa sử chép thảy ai còn. (Thuật hứng 49.4)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sử sử sách [Eng: books of history and legends]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xuất kinh nhập sử có tài chân nho
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sử Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sử Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sử Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代掌管文書和記事等的官吏。如:「太史」。《禮記.玉藻》:「動則左史書之,言則右史書之。」 2.過去的時事、事跡。如:「歷史」、「羅曼史」。 3.記載過去事跡的書籍。如:「正史」、「通史」、「野史」。 4.姓。如明代有史可法。 [形] 文辭繁雜。《論語.雍也》:「質勝文則野,文勝質則史。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 史 (会意。甲骨文字形,上面是放简策的容器,下面是手∠起来表示掌管文书记录。本义史官) 古官名。职别各异 史,记事者也。--《说文》。按,周官有大史、小史、闪史、外史、御史、女史。其属又各有府史、胥徒史,主造文书者亦称史。凡府史,皆其官长所自辟除。 矧大史友内史友。--《书·酒诰》。郑注大史内史。” 用史巫纷若。--《易·巽》 辞多则史。--《礼记·聘礼记》 史载笔。--《礼记·曲礼》 史狐书贼。--《谷梁传·宣公二年》 动则左史书之,言则右史书之。--《礼记·玉藻 史shǐ ⒈自然或社会以往发展的进程历~。又指记载历史的书或研究历史的学科~记。生物~。社会发展~。~册。文学~。 ⒉〈古〉负责记录史事的官太~。

Eng

  • CC-CEDICT surname Shi
  • CC-CEDICT history, annals, title of an official historian in ancient China
  • JMdict history
  • JMdict court historian

ja

  • JMdict 史(し)
  • JMdict 史(ふひと)

other

  • Nguồn khác Sử sách. Sách lịch sử và sách ghi chép những truyện cũ. Kinh: Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra. Kinh sử: Sử sách triết lý lịch sử nói chung. 字經史共都聀奇 Dử kinh sử cụng đo chức cả (Vg.C.) Học chữ nghĩa trong sách kinh, sách sử cũng đủ cao sang

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:㕜【唐韻】疎士切【集韻】【韻會】爽士切【正韻】師止切,𠀤音使。【說文】記事者也。【玉篇】掌書之官也。【世本】黃帝始立史官,倉頡沮誦居其職。【書·立政】周公若曰:太史司𡨥蘇公,式敬爾繇獄,以長我王國。【詩·小雅】旣立之監,或佐之史。【禮·曲禮】史載筆,士載言。又【玉藻】動則左史書之,言則右史書之。 又【周禮·天官·宰夫】八職,五曰府,掌官契以治藏,六曰史,掌官書以贊治。○按《周禮》凡官屬皆有府史。 又【周禮·天官】女史掌王后之禮職。【春官】大史掌建邦之六典,小史掌邦國之志,內史掌王之八枋之灋,外史掌書外令。 又御史,長史,刺史,𠀤漢官名。 又太史,九河之一。【爾雅·釋水】太史。【疏】李巡云:禹大使徒衆,通其水道,故曰太史。 又姓。【廣韻】周卿,史佚之後,出建康。又【廣韻】漢複姓,五氏:世本衞有史朝朱駒,漢書藝文志有靑史氏著書,又有新豐令王史音,吳有東萊太守太史慈,晉有東萊侯史光。 又叶疎土切。【易林】重黎祖後,司馬大史。陵氏之災,罹宮悲苦。【說文】本作㕜。从又持中。中,正也。

Thuyết Văn

記事者也。 从又持中。中、正也。 凡㕜之屬皆从㕜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉藻。動則左史書之。言則右史書之。不云記言者、以記事包之也。 君舉必書。良史書法不隱。疏士切。一部。

【史】 (sử) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又持中 (hựu trì trung) + 㕜 (sử) Nghĩa: kí (Nhớ) sự (Việc.Trần Nhân Tông ) là vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㕜