北山
bắc san
Hán Việt: bắc san · Pinyin: běi shān
Tổng quan
núi ở phía bắc | ám chỉ núi Mang 邙山 tại Lạc Dương, Hà Nam
Nghĩa
Việt
- Cihui núi ở phía bắc | ám chỉ núi Mang 邙山 tại Lạc Dương, Hà Nam
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.北面的山。《詩經.小雅.南山有臺》:「南山有臺,北山有萊。」 2.鍾山的別名。參見「鍾山」條。 3.北邙山的別名。參見「北邙山」條。 4.八公山的別名。參見「八公山」條。 5.《詩經.小雅》的篇名。共六章。根據〈詩序〉:「北山,大夫刺幽王也。」或以為勞於王事而不得養其父母者所作的詩。首章二句為:「陟彼北山,言采其杞。」
Eng
- CC-CEDICT northern mountain|refers to Mt Mang 邙山 at Luoyang in Henan
- Cihui northern mountain; refers to Mt Mang 邙山 at Luoyang in Henan
ja
- JMdict northern mountains|mountains to the north