北斗

běi dǒubắc đẩu

Hán Việt: bắc đẩu · Pinyin: běi dǒu

Tổng quan

Bắc Đẩu 北斗 dt. chòm sao phía bắc bao gồm các sao Thiên Khu 天樞, Thiên Toàn 天璇, Thiên Cơ 天璣, Thiên Quyền 天權, Ngọc Hoành 玉衡, Khai Dương 开陽, Dao Quang 摇光. Nối các vì sao này lại thành hình cái đẩu. Bốn sa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.星名的合稱。共有七星,因在北方,聚成斗形,故稱為「北斗」。唐.杜甫〈寄韓諫議〉詩:「玉京群帝集北斗,或騎騏驎翳鳳皇。」《三國演義》第三四回:「甘夫人嘗夜夢仰吞北斗,因而懷孕,故乳名阿斗。」參見「北斗七星」條。 2.比喻為眾人所崇仰的人。如:「你老人家為泰山北斗,何人不尊?何人不敬?」

Cấu tạo: 北 (bắc) + 斗 (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn the Big Dipper; the Plow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.星名的合稱。共有七星,因在北方,聚成斗形,故稱為「北斗」。唐.杜甫〈寄韓諫議〉詩:「玉京群帝集北斗,或騎騏驎翳鳳皇。」《三國演義》第三四回:「甘夫人嘗夜夢仰吞北斗,因而懷孕,故乳名阿斗。」參見「北斗七星」條。 2.比喻為眾人所崇仰的人。如:「你老人家為泰山北斗,何人不尊?何人不敬?」

Eng

  • JMdict the Big Dipper (asterism)
  • JMdict the Plough
  • JMdict the Plow
  • Cihui Great Bear; Big Dipper; Beidou or Peitou Town in Changhua County 彰化縣; 彰化县, Taiwan

ja

  • JMdict 北斗(ほくと)

other

  • Nguồn khác Tên một chòm sao ở phía bắc, gồm 7 vị sao. Còn gọi là Đại hùng tinh (grand ourse, great dipper)

Từ liên quan

Gần nghĩa

北斗堂 · 北斗星 · 北斗镇 · 北斗七星 · 北斗護摩 · 北七 · 北上 · 北亚