北斗

běi dǒu bắc đẩu

Hán Việt: bắc đẩu · Pinyin: běi dǒu

Tổng quan

Đại Hùng | Chòm sao Bắc Đẩu | Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县, Đài Loan ên một chòm sao ở phía bắc, gồm 7 vị sao. Còn gọi là Đại hùng tinh (grand ourse, great dipper). bắc đẩu bắc đẩu ☆Tên một chòm sao ở phía bắc, gồm 7 vị sao. Còn gọi là Đại hùng tinh (grand ourse, great dipper). bắc đẩu (雜名)北斗七星也。為妙見菩薩之化現。☸ Bắc Đẩu 北斗 dt. chòm sao phía bắc bao gồm các sao Thiên Khu 天樞, Thi…

Cấu tạo: (bắc) + (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đại Hùng | Chòm sao Bắc Đẩu | Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县, Đài Loan ên một chòm sao ở phía bắc, gồm 7 vị sao. Còn gọi là Đại hùng tinh (grand ourse, great dipper). bắc đẩu bắc đẩu ☆Tên một chòm sao ở phía bắc, gồm 7 vị sao. Còn gọi là Đại hùng tinh (gra…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.星名的合稱。共有七星,因在北方,聚成斗形,故稱為「北斗」。唐.杜甫〈寄韓諫議〉詩:「玉京群帝集北斗,或騎騏驎翳鳳皇。」《三國演義》第三四回:「甘夫人嘗夜夢仰吞北斗,因而懷孕,故乳名阿斗。」參見「北斗七星」條。 2.比喻為眾人所崇仰的人。如:「你老人家為泰山北斗,何人不尊?何人不敬?」

Eng

  • CC-CEDICT Great Bear|Big Dipper|Beidou or Peitou Town in Changhua County 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Taiwan
  • Cihui Great Bear; Big Dipper; Beidou or Peitou Town in Changhua County 彰化縣|彰化县, Taiwan

ja

  • JMdict the Big Dipper (asterism)|the Plough|the Plow