北朝

běi cháo bắc triêu

Hán Việt: bắc triêu · Pinyin: běi cháo

Tổng quan

Bắc Triều (386-581) riều đại phía bắc, tức triều nhà Mạc trong thời Nam Bắc triều của Việt Nam. bắc triều bắc triều ☆Triều đại phía bắc, tức triều nhà Mạc trong thời Nam Bắc triều của Việt Nam.

Cấu tạo: (bắc) + (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bắc Triều (386-581) riều đại phía bắc, tức triều nhà Mạc trong thời Nam Bắc triều của Việt Nam. bắc triều bắc triều ☆Triều đại phía bắc, tức triều nhà Mạc trong thời Nam Bắc triều của Việt Nam.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指北方的王朝。如晉人對契丹、宋人對遼金之稱。《新五代史.卷一七.晉家人傳.高祖皇后李氏》:「昔先帝起太原時,欲擇一子留守,謀之北朝皇帝。」 2.(西元386~577)從北魏統一北方開始,到隋文帝滅北周為止,歷經北魏、東魏、西魏、北齊、北周,史稱為「北朝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北魏(后分裂为东魏、西魏)、北齐、北周的合称。参看936页;。

Eng

  • CC-CEDICT Northern Dynasties (386-581)
  • Cihui Northern Dynasties (386-581)

ja

  • JMdict Northern Court (of Japan; 1336-1392)|Northern Dynasty|Northern Dynasties (of China; 420-589)