北朝
bắc triêu
Hán Việt: bắc triêu · Pinyin: běi cháo
Tổng quan
TRIỀU, TRÀO Bắc triều (Tên gọi chung của Bắc Châu, Bắc Tề, Bắc Nguỵ, sau phân thành Đông Nguỵ và Tây Nguỵ). Tham khảo thêm "NamBắc triều"
北魏(后分裂为东魏、西魏)、北齐、北周的合称。参看936页; 。
1.泛指北方的王朝。如晉人對契丹、宋人對遼金之稱。《新五代史.卷一七.晉家人傳.高祖皇后李氏》:「昔先帝起太原時,欲擇一子留守,謀之北朝皇帝。」 2.(西元386~577)從北魏統一北方開始,到隋文帝滅北周為止,歷經北魏、東魏、西魏、北齊、北周,史稱為「北朝」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Triều đại phía bắc, tức triều nhà Mạc trong thời Nam Bắc triều của Việt Nam.; TRIỀU, TRÀO Bắc triều (Tên gọi chung của Bắc Châu, Bắc Tề, Bắc Nguỵ, sau phân thành Đông Nguỵ và Tây Nguỵ). Tham khảo thêm "NamBắc triều"; riều đại phía bắc, tức triều nhà Mạc trong thời Nam Bắc triều của Việt Nam.; Bắc Triều (386-581); Bắc triều
- Biên soạn Northern Dynasties (386-581)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指北方的王朝。如晉人對契丹、宋人對遼金之稱。《新五代史.卷一七.晉家人傳.高祖皇后李氏》:「昔先帝起太原時,欲擇一子留守,謀之北朝皇帝。」 2.(西元386~577)從北魏統一北方開始,到隋文帝滅北周為止,歷經北魏、東魏、西魏、北齊、北周,史稱為「北朝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 北魏(后分裂为东魏、西魏)、北齐、北周的合称。参看936页; 。
Eng
- JMdict Northern Court (of Japan; 1336-1392)
- JMdict Northern Dynasty
- JMdict Northern Dynasties (of China; 420-589)
- Cihui Northern Dynasties (386-581)
- Tần suất từ n. Northern Dynasties (386-581)
ja
- JMdict 北朝(ほくちょう)
other
- Nguồn khác Triều đại phía bắc, tức triều nhà Mạc trong thời Nam Bắc triều của Việt Nam