北極

běi jí bắc cực

Hán Việt: bắc cực · Pinyin: běi jí

Tổng quan

Bắc Cực | Cực Bắc | cực từ bắc

Cấu tạo: (bắc) + (cực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bắc Cực | Cực Bắc | cực từ bắc
  • Cihui bắc cực bắc cực ☆Đầu phía bắc của trái đất (north pole) — Tên một ngôi sao lớn ở phía bắc trái đất. Còn gọi là Bắc thần (north star, polari).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地球沿南北向的地軸旋轉,而此地軸的北端,稱為「北極」。大約位於格陵蘭島以北七百二十五公里處,北冰洋中的一點,海深四千零八十七公尺,覆蓋浮冰,一年僅分晝、夜二期。 2.地理上指磁針大致向北的一端。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地轴的北端,北半球的顶点;地球的北磁极,用N来表示。

Eng

  • CC-CEDICT the North Pole; the Arctic Pole|the north magnetic pole
  • Cihui the North Pole; the Arctic Pole; the north magnetic pole

ja

  • JMdict North Pole|the Arctic

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

南极