北歌 bắc ca Hán Việt: bắc ca Tổng quan Cấu tạo: 北 (bắc) + 歌 (ca)Hán Việtbắc caCấu tạo北 + 歌 · bắc + ca nghĩa thành phần: bắc + ca Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 南北朝時,中國北方民族的民間歌曲。《舊唐書.卷二九.音樂志二》:「後魏樂府始有北歌,即魏史所謂真人代歌是也。代都時,命掖庭宮女晨夕歌之。周、隋世,與西涼樂雜奏。」也稱為「代北」、「真人代歌」。