北河
bắc hà
Hán Việt: bắc hà
Tổng quan
ột tên chỉ Bắc phần Việt Nam. bắc hà bắc hà ☆Một tên chỉ Bắc phần Việt Nam. Bắc Hà (thuộc Lao Cai)。 越南地名。屬於老街省份。
Nghĩa
Việt
- Cihui ột tên chỉ Bắc phần Việt Nam. bắc hà bắc hà ☆Một tên chỉ Bắc phần Việt Nam. Bắc Hà (thuộc Lao Cai)。 越南地名。屬於老街省份。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。黃河流至河套,在陰山南麓分為南、北二河,北邊的稱為「北河」。