北洋

běi yáng bắc dương

Hán Việt: bắc dương · Pinyin: běi yáng

Tổng quan

tên thời nhà Thanh cho các tỉnh ven biển Liêu Ninh, Hà Bắc và Sơn Đông

Cấu tạo: (bắc) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên thời nhà Thanh cho các tỉnh ven biển Liêu Ninh, Hà Bắc và Sơn Đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱黃海、渤海區域。宋.姚寬《西溪叢語》卷下:「今自二浙至登州與密州,皆由北洋,水極險惡。」 2.清末稱遼寧、河北、山東等沿海各省為「北洋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清末指奉天(辽宁)、直隶(河北)、山东沿海地区。特设北洋通商大臣,由直隶总督兼任。

Eng

  • CC-CEDICT the Qing Dynasty name for the coastal provinces of Liaoning, Hebei, and Shandong
  • Cihui the Qing Dynasty name for the coastal provinces of Liaoning, Hebei, and Shandong

ja

  • JMdict northern waters