北狩

běi shòu bắc thú

Hán Việt: bắc thú · Pinyin: běi shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (bắc) + (thú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到北方狩猎; 借指向北进军; 皇帝被掳到北方去的婉词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.到北方狩猎。 2.借指向北进军。 3.皇帝被掳到北方去的婉词。