北瓜
bắc qua
Hán Việt: bắc qua · Pinyin: běi guā
Tổng quan
hứ dưa hấu phương bắc, vỏ trắng, rất ngon. bắc qua bắc qua ☆Thứ dưa hấu phương bắc, vỏ trắng, rất ngon. 方 bí đỏ; bí ngô; bí rợ。南瓜。
Nghĩa
Việt
- Cihui hứ dưa hấu phương bắc, vỏ trắng, rất ngon. bắc qua bắc qua ☆Thứ dưa hấu phương bắc, vỏ trắng, rất ngon. 方 bí đỏ; bí ngô; bí rợ。南瓜。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 南瓜。
Eng
- Cihui 北瓜 ěigua n. <topo.> pumpkin M:²zhī/ge