北禀

bắc bẩm

Hán Việt: bắc bẩm

Tổng quan

北稟 BẮC BẮM Nỉ non, thánh thót. Đều đều thong thả êm ái. 哢沃㗂高低北稟 Roọng oóc tiểng cao đê bắc bắm (L.T.Q.) Hót những tiếng cao thấp nỉ non.

Cấu tạo: (bắc) + (bẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 北稟 BẮC BẮM Nỉ non, thánh thót. Đều đều thong thả êm ái. 哢沃㗂高低北稟 Roọng oóc tiểng cao đê bắc bắm (L.T.Q.) Hót những tiếng cao thấp nỉ non.