bẩm

Hán Việt: bẩm

Tổng quan

báo cáo (với cấp trên) cho tặng nhận thỉnh cầu

禀呈 · 禀告 · 禀命 · 禀复 · 禀奏 · 禀帖 · 禀性 · 禀承

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtbẩm
Quảng Đôngban2
Nhật BảnKOMEGURA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄣˇ
Baxter-Sagartp.rimʔ
Hán ngữ Thượng cổp.rimʔ
Phản thiết力錦切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {bẩm { [稟]. Giản thể của chữ [稟].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bặm bụi bặm [Eng: dust]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bấm bấm ngón chân [Eng: to cling with one's toes]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bám bám chắc [Eng: securely stick]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bụm Bụm miệng cười [Eng: to cup one's smiling mouth in one's hand]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bẳm chằm bẳm (nhìn không rời) [Eng: to look fixedly at someone, to stare at someone]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「稟」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禀 (会意。禀为禀的俗字。本义给予谷物) 同本义 禀,赐谷也。--《说文》 既禀称事。--《礼记·中庸》。注稍食也。” 食闻吏禀当受粥者,或以陈粟。--《汉书·文帝纪》 葬阵亡者,禀其家五岁。--《新唐书·宪宗纪》 又如禀赡(指以公粮赈济百姓);禀谷(官府给予粮食);禀粮(供给粮食);禀食(公家配给粮食) 赋予;给与 禀,予也。--《广雅》 天禀其性。--《汉书·礼乐志》 又如禀质(天资);禀才(天赋的才华);禀分(天赋的资质);禀形(天赋的形貌);禀体(天赋的体质) 承受 臣下罔收 禀 bǐng ①禀报;禀告(向上级或长辈告诉事情)。 ②旧时禀报的文稿…

Eng

  • CC-CEDICT to make a report (to a superior)|to give|to endow|to receive|petition

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【正字通】俗稟字。【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤力錦切,音懔。【說文】賜穀也。从㐭从禾。【徐曰】公稟賜之也。【廣韻】與也。【增韻】供也,給也,受也。【禮·中庸】旣稟稱事。【歐陽氏曰】古者給人以食,取之倉廩,故因稱稟給,稟食。【前漢·孝文紀】吏稟當受鬻者。【師古註】稟,給也。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤筆錦切,賓上聲。受命曰稟。【書·說命】臣下罔攸稟令。【傳】稟,受也。毛氏曰:今俗以白事爲稟,古無此義。 又水名。【水經注】長社北界有稟水。 又【集韻】逋鴆切,賓去聲。受也。 【韻會】俗作禀,非。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 稟 · 稟 · 稟 · 稟