北郊
bắc giao
Hán Việt: bắc giao
Tổng quan
ễ tế đất, do nhà vua đứng tế. bắc giao bắc giao ☆Lễ tế đất, do nhà vua đứng tế.
Nghĩa
Việt
- Cihui ễ tế đất, do nhà vua đứng tế. bắc giao bắc giao ☆Lễ tế đất, do nhà vua đứng tế.
ja
- JMdict northern suburbs