北鴈南鸿

bắc nhạn nam hồng

Hán Việt: bắc nhạn nam hồng

Tổng quan

him nhạn ở phương bắc, chim Hồng ở Phương nam, chỉ sự xa cách, người xuôi kẻ ngược. bắc nhạn nam hồng bắc nhạn nam hồng ☆Chim nhạn ở phương bắc, chim Hồng ở Phương nam, chỉ sự xa cách, người xuôi kẻ ngược.

Cấu tạo: (bắc) + (nhạn) + (nam) + 鸿 (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui him nhạn ở phương bắc, chim Hồng ở Phương nam, chỉ sự xa cách, người xuôi kẻ ngược. bắc nhạn nam hồng bắc nhạn nam hồng ☆Chim nhạn ở phương bắc, chim Hồng ở Phương nam, chỉ sự xa cách, người xuôi kẻ ngược.