匝道

zā dàotáp đạo

Hán Việt: táp đạo · Pinyin: zā dào

Tổng quan

lối ra vào đường cao tốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

立交桥或高架路上下两条道路相连接的路段,也指高速公路与邻近的辅路相连接的路段。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

交流道中為加減速車道及主線車道與其他道路間的連接部分。

Cấu tạo: 匝 (táp) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường vòng
  • Tần suất từ lối ra vào đường cao tốc
  • Biên soạn ring road M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交流道中為加減速車道及主線車道與其他道路間的連接部分。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立交桥或高架路上下两条道路相连接的路段,也指高速公路与邻近的辅路相连接的路段。

Eng

  • Cihui freeway ramp
  • Tần suất từ n. <wr.> ring road M:¹tiáo

Đức

  • Handedict zwei übereinander gelegene Fahrbahnen einer Hochstraße

Từ liên quan

Gần nghĩa

匝匝 · 匝地 · 匝月 · 道𡗶 · 道一 · 道上 · 道丕 · 道中