匠人
tượng nhân
Hán Việt: tượng nhân · Pinyin: jiàng rén
Tổng quan
thợ thủ công; người thợ。舊指手藝工人。
Nghĩa
Việt
- Cihui thợ thủ công; người thợ。舊指手藝工人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 木匠、工匠。《墨子.天志上》:「譬若輪人之有規,匠人之有矩。」《警世通言.卷五.呂大郎還金完骨肉》:「樹本就好做屋柱,枝條大者,就好做梁,細者就好做椽,卻不省了匠人工作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指手艺工人。
Eng
- Cihui 匠人 iàngrén n. artisan; craftsman M:ge/¹míng