jiàng tượng

Hán Việt: tượng · Pinyin: jiàng

Tổng quan

thợ thủ công

匠人 · 匠心 · 匠手 · 匠心独运 · 刀匠 · 大匠 · 學匠 · 宗匠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàng
Hán Việttượng
Quảng Đôngzoeng6
Mân Namtshiūnn
Nhật BảnTAKUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổziangh
Baxter-Sagarts.baŋ-s
Hán ngữ Thượng cổs.baŋ-s
Phản thiết疾亮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thợ mộc. Bây giờ thông dụng để gọi cả các thứ thợ. Như {đồng tượng} [銅匠] thợ đồng, {thiết tượng} [鐵匠] thợ sắt, v.v. Lành nghề. Chuyên tinh về một nghề gọi là {tượng}. Như {tự tượng} [序匠] viết giỏi, {họa tượng} [畫匠] vẽ khéo. Khen người tài giỏi gọi là {tôn tượng} [宗匠]. Khéo. Người…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.泛稱各種技術工人。如:「木匠」、「鐵匠」、「花匠」、「工匠」。《史記.卷一○.孝文本紀》:「嘗欲作露臺,召匠計之,直百金。」 2.尊稱在某方面有特殊造詣的人。如:「畫壇巨匠」、「文壇巧匠」。唐.李白〈登金陵冶城西北謝安墩〉詩:「哲匠感頹運,雲鵬忽飛翻。」 [形] 技藝靈巧、構思巧妙。如:「匠心獨運」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.章句》:「夫裁文匠筆,篇有小大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匠 (会意。从匚,盛放工具的筐器,从斤(斧)。工具筐里放着斧头等工具,表示从事木工。本义木工) 同本义 匠,木工也。--《说文》 攻木之工七轮、舆、弓、庸、匠、车、梓。匠人建国,匠人营国,匠人为沟洫。--《考工记》 执斧以涖匠师。--《周礼·乡师》。注主丰碑之事。” 遂匠纳车于阶间。--《仪礼·既夕记》。注匠人主载柩窆。” 又如匠氏(木匠);匠者(木工);匠营(土木工) 亦泛指工匠 能剒削柱梁谓之木匠;能穴凿穴埳谓之土匠,能雕琢文书谓之史匠。--《论衡·量知》 又如匠作(工匠,以技艺做 匠jiàng ⒈泛指有专门手艺的工人木~。铁~。泥水~。能工巧~。…

Eng

  • CC-CEDICT craftsman

ja

  • JMdict craftsman|artisan|workman|carpenter|craft
  • JMdict craftsman|artisan|carpenter|(skilled) workman

Nguồn gốc

surround-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾亮切,牆去聲。【說文】木工也。从匚从斤。斤,所作器也。【廣韻】工匠。【孟子】梓匠輪輿。又姓。【風俗通】凡氏于事,巫卜陶匠是也。

Thuyết Văn

木工也。 从匚斤。 斤、 所㠯作器也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

工者、巧飭也。百工皆稱工、稱匠。獨舉木工者、其字从斤也。以木工之偁引申爲凡工之偁也。 會意。疾亮切。十部。 逗。 說从斤之意。匚者、榘也。

【匠】 (tượng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 匚斤 (phương cân) Phiên thiết: Tật lượng thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tượng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mộc (Cây) công (Khéo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 匞 · 𮞆 · 匞