匠作
tượng tác
Hán Việt: tượng tác · Pinyin: jiàng zuò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 工匠。《二刻拍案驚奇》卷二二:「總是他不知數目,不識物料,憑著家人與匠作扶同破費。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 工匠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.工匠。
Hán Việt: tượng tác · Pinyin: jiàng zuò