匠心

jiàng xīn tượng tâm

Hán Việt: tượng tâm · Pinyin: jiàng xīn

Tổng quan

sự khéo léo | tay nghề

Cấu tạo: (tượng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự khéo léo | tay nghề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如工匠精巧細緻的創作心思。唐.張祜〈題王右丞山水障〉二首之一:「精華在筆端,咫尺匠心難。」也作「匠意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巧妙的心思:独具~|~独运。

Eng

  • CC-CEDICT ingenuity|craftsmanship
  • Cihui 匠心 iàngxīn* n. <wr.> ingenuity; craftsmanship