匠意
tượng ý
Hán Việt: tượng ý · Pinyin: jiàng yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 巧妙的創作意念。唐.許孟容〈穆公集序〉:「誦六經得其研深,閱百代得其英華,屬詞匠意,必本於道。」也作「匠心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹措意;刻意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹措意;刻意。
Eng
- Cihui 匠意 iàngyì n. ingenuity