匠氣

tượng khí

Hán Việt: tượng khí

Tổng quan

Cấu tạo: (tượng) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 創作缺乏藝術巧思,而流於低俗雕琢技術層面的工匠氣。清.王夫之《薑齋詩話.卷下》:「徵故實,寫色澤,廣比譬,雖極鏤繪之工,皆匠氣也。」《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「若留枝盤如寶塔,紮枝曲如蚯蚓者,便成匠氣矣。」

Eng

  • Cihui 匠氣 iàngqì n. triteness in artistic work