匡助

kuāng zhùkhuông trợ

Hán Việt: khuông trợ · Pinyin: kuāng zhù

Tổng quan

giúp đỡ; trợ giúp

新华 · Tân Hoa Đại lục

辅助; 扶助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輔助。《紅樓夢》第九回:「總恃上有賈珍溺愛,下有賈蓉匡助,因此族中人誰敢觸逆於他。」

Cấu tạo: 匡 (khuông) + 助 (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giúp đỡ
  • VietPhrases trợ giúp
  • Tần suất từ iúp đỡ.; Giúp đỡ.; giúp đỡ; trợ giúp; trợ giúp
  • Biên soạn 匡助 uāngzhù v. help; assist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輔助。《紅樓夢》第九回:「總恃上有賈珍溺愛,下有賈蓉匡助,因此族中人誰敢觸逆於他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辅助; 扶助。

Eng

  • Cihui 匡助 uāngzhù v. help; assist
  • Tần suất từ 匡助 uāngzhù v. help; assist

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

帮助