匡助
khuông trợ
Hán Việt: khuông trợ · Pinyin: kuāng zhù
Tổng quan
iúp đỡ. khuông trợ khuông trợ ☆Giúp đỡ. giúp đỡ; trợ giúp。輔助;扶助。
Nghĩa
Việt
- Cihui iúp đỡ. khuông trợ khuông trợ ☆Giúp đỡ. giúp đỡ; trợ giúp。輔助;扶助。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輔助。《紅樓夢》第九回:「總恃上有賈珍溺愛,下有賈蓉匡助,因此族中人誰敢觸逆於他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辅助;扶助。
Eng
- Cihui 匡助 uāngzhù v. help; assist