匡
khuôngNôm khuôn
Hán Việt: khuông · Pinyin: kuāng · Nôm: khuôn
Tổng quan
Sửa cho chính lại. Như khuông cứu [匡救] cứu cho đi vào đường phải để khỏi lầm lỗi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuāng |
|---|---|
| Hán Việt | khuông |
| Âm Nôm | khuôn |
| Quảng Đông | hong1 |
| Mân Nam | khong |
| Nhật Bản | TADASU |
| Hàn Quốc | 광 |
| Chú âm | ㄎㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyang |
| Baxter-Sagart | k-pʰaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k-pʰaŋ |
| Phản thiết | 去王切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sửa cho chính lại. Như khuông cứu [匡救] cứu cho đi vào đường phải để khỏi lầm lỗi. Giúp. Như khuông tương [匡襄] giúp rập. Họ Khuông
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khuôn khuôn mẫu, khuôn phép [Eng: model]
- Bảng Tra Chữ Nôm khuông khuông chính (sửa cho thẳng) [Eng: to correct in a straight line]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.改正、扶正。如:「匡正」、「匡謬」。《左傳.襄公十四年》:「過則匡之。」《史記.卷六二.管晏傳》:「九合諸侯,一匡天下,管仲之謀也。」 2.救濟。如:「匡救」。《左傳.成公十八年》:「匡乏困,救災患。」《管子.五輔》:「養長老,……弔禍喪,此謂匡其急。」 3.輔佐、幫助。《漢書.卷八.宣帝紀》:「有能箴朕過失,及賢良方正直言極諫之士,以匡朕之不逮,毋諱有司。」《三國志.卷八.魏書.張魯傳》:「上匡天子,則為桓文。」 4.料想。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「你是個做經紀本分人兒,那匡你會溫存,能軟款,知心知意。」《二刻拍案驚奇》卷一○:「方氏大怒道:『你就匡我養不出,生起外心來了!』」 [名] 1.眼眶。通「眶」。《史記.卷一一八.淮南王傳》:「於是氣怨結而不揚,涕滿匡而橫流。」 2.姓。如漢代有匡衡,清代有匡輔之。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匡〈名〉 (形声。从匚,表示与筐器有关,王声。本义盛东西的方形竹器) 筐”的古字。容器名 匡,饭器,也。--《说文》 既齐既稷,既匡既勑。--《诗·小雅·楚茨》 蚕则绩而蟹有匡。--《礼记·檀弓》 框”的古字。边框; 围子; 框框 行人夜宿墙匡月。--韦庄《秦妇吟》 又如匡子(框子) 眶”的古字。眼眶 刺匡上陷骨中脉,为漏为盲。--《素问》 春秋时齐国简册名 《管子》有《大匡》、《中匡》、《小匡》三篇 螃蟹的背壳 海岛有蟹,其匡宛具一人面。--《拜经楼诗话》 古 匡kuāng ⒈正,纠正,端正~正。~谬。~坐而弦(弦弹琴)。 ⒉辅助,救助~君。~乏困。 ⒊通"眶"。眼眶泪满~。 ⒋〈方〉粗略计算~算。 ⒌弯曲车轮破,但不~。 匡wāng 1.跛; 曲胫。
Eng
- CC-CEDICT surname Kuang
- CC-CEDICT (literary) to rectify, (literary) to assist, (coll.) to calculate roughly; to estimate
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái hòm gỗ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 飯器也,筥也。一曰正也。 Phạn khí dã, cử dã. Nhất viết chính dã. (Đồ đựng cơm, cái sọt vậy. Một nghĩa là ngay thẳng.) [Nhĩ nhã 爾雅 - Thích hỗ 釋詁] 匡,方也。 Khuông, phương dã. (Khuông, nghĩa là vuông) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 去王切 Khứ vương thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 曲王切,音劻。 Khúc vương thiết, âm Khuông. 【Bộ】Phương匚
- Nguồn khác Tên vị thần lương thiện. 律峒匡克 Lọt tổng vỏ Khuông, mường vỏ Khắc (Kh.Q.) Lọt lên đến cánh đồng ông Khuông - vị thần lương thiện; lọt lên đến mường ông Khắc - vị ác thần. 漢匡保眉漏 Hán Khuông bấu mì lậu (Ph.L.) Đàn ngỗng của ông Khuông không có chuồng. 禮乃欥祭匡祭克 Lệ nẩy hất tế Khuông, tế Khắc (R.V.) Làm lễ này để cúng ông Khuông, cúng ông Khắc
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】去王切【集韻】【韻會】【正韻】曲王切,𠀤音劻。【說文】飯器也,筥也。一曰正也。【論語】一匡天下。【前漢·揚雄傳】匡雅頌。又【玉篇】方正也。【爾雅·釋詁】匡,方也。【詩·小雅】旣匡旣敕。又救也。【書·盤庚】不能胥匡以生。【孝經·事君章】匡救其惡。又斜枉也。【周禮·冬官考工記】輪雖敝,不匡。又【廣韻】輔助也。【前漢·宣帝紀】以匡朕之不逮。又地名。【韻會】𨻰留有匡城。又姓。【風俗通】匡,魯邑也。句須爲之宰,其後氏焉。漢有匡衡。又與恇同。恐也。【禮·禮器】年雖大,殺衆不匡懼。又與眶同。目匡也。【史記·淮南王安傳】涕滿匡而橫流。又烏光切,音汪。與尩通。廢疾也。【荀子·正論篇】傴巫跂匡大。跂原字从攴作。 考證:〔【禮·禮器】年雖大,殺衆不匡。〕 謹照原文匡下增懼字。
Thuyết Văn
飯器。 筥也。 从匚。㞷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
句。小徐有也字。 謂卽筥也。竹部曰。筥、䈰也。䈰一曰飯器。容五升。䈰有三義。而筥匡取此一義耳。匡不專於盛飯。故詩采卷耳以頃匡、求桑以懿匡。匡之引申叚借爲匡正。小雅。王于出征。以匡王國。傳曰。匡、正也。葢正其不正爲匡。凡小不平曰匡剌。革其匡剌亦曰匡也。詩有頃匡。謂匡之半淺半深不平者。故謂之頃。所謂匡剌也。匡剌見攷工記注。 去王切。十部。
【匡】 (khuông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匚 (phương) , Thanh phù (聲符): 㞷 (㞷) Phiên thiết: Khứ vương thiết Thượng tự: 去 (khứ) , Hạ tự: 王 (vương) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' Suy luận: khang (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phạn (Cơm.) khí (Đồ. Như khí dụng [)。 cử (Cái sọt.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 匩 · 𬻻 · 𭅖 · 匩