匡化

khuông hóa

Hán Việt: khuông hóa

Tổng quan

KHUÔNG HÓA Phật giáo ngữ. Giáo hóa. Tiết Lâm Tế Hòa thượng trong NĐHN q. 19 ghi: 自後師於鎮府匡化,雖承黄蘗,常贊大禺。 Từ đây về sau sư giáo hóa nơi trấn phủ. Mặc dù kế thừa Hoàng Bá song thường khen ngợi Đại Ngu.

Cấu tạo: (khuông) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHUÔNG HÓA Phật giáo ngữ. Giáo hóa. Tiết Lâm Tế Hòa thượng trong NĐHN q. 19 ghi: 自後師於鎮府匡化,雖承黄蘗,常贊大禺。 Từ đây về sau sư giáo hóa nơi trấn phủ. Mặc dù kế thừa Hoàng Bá song thường khen ngợi Đại Ngu.